quốc vụ viện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên gọi chính phủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: "Quốc vụ viện" là cơ quan hành chính cao nhất, tương đương với chính phủ, tại Trung Quốc.
- Tên gọi cơ quan nội các ở một số quốc gia: "Quốc vụ viện" cũng được dùng để chỉ cơ quan hành pháp cao cấp, tương tự như nội các, ở một vài nước khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quốc vụ viện Trung Quốc vừa ban hành một chỉ thị mới về phát triển kinh tế. (Chính phủ Trung Quốc vừa ban hành một chỉ thị mới về phát triển kinh tế.)
- Một số nước có mô hình tổ chức bộ máy nhà nước theo kiểu quốc vụ viện. (Một số nước có mô hình tổ chức bộ máy nhà nước theo kiểu nội các.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ủy viên Quốc vụ viện": Chức danh thành viên của Quốc vụ viện, tương đương với Bộ trưởng trong chính phủ.
- Ông ấy từng giữ chức Ủy viên Quốc vụ viện phụ trách giáo dục. (Ông ấy từng giữ chức Bộ trưởng phụ trách giáo dục.)
"Phiên họp Quốc vụ viện": Cuộc họp của cơ quan này để thảo luận và quyết định các vấn đề quan trọng.
- Vấn đề này sẽ được đưa ra thảo luận tại phiên họp Quốc vụ viện sắp tới. (Vấn đề này sẽ được đưa ra thảo luận tại phiên họp chính phủ sắp tới.)
Biến thể và từ gần giống
Nội các (danh từ): Cơ quan hành pháp cao nhất, bao gồm các bộ trưởng, trong một số chính thể.
- Nội các Nhật Bản vừa có cuộc họp khẩn. (Chính phủ Nhật Bản vừa có cuộc họp khẩn.)
Chính phủ (danh từ): Cơ quan hành pháp cao nhất của một quốc gia, thực hiện quản lý nhà nước.
- Chính phủ Việt Nam luôn quan tâm đến đời sống nhân dân. (Chính phủ Việt Nam luôn quan tâm đến đời sống nhân dân.)
Từ đồng nghĩa
- Chính phủ (khi dùng với nghĩa thứ nhất, chỉ Trung Quốc).
- Nội các (khi dùng với nghĩa thứ hai, chỉ một số nước).
Lưu ý về cách dùng
- Từ "quốc vụ viện" là một thuật ngữ chính trị - hành chính, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản chính thức, tin tức thời sự hoặc các phân tích về thể chế nhà nước.
- Khi nhắc đến "Quốc vụ viện" với nghĩa là chính phủ Trung Quốc, thường viết hoa chữ cái đầu. Khi dùng với nghĩa chung chỉ mô hình nội các, có thể không cần viết hoa.
- d. 1. Từ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ. 2. Tòa nội các ở một số nước.